| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
|---|---|
| Hàng hiệu: | Tonking |
| Chứng nhận: | ISO, HACCP, KOSHER, HALAL |
| Số mô hình: | TK-andrographis paniculata chiết xuất |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1kg |
| chi tiết đóng gói: | 1kg/túi, 25kg/trống hoặc tùy chỉnh |
| Thời gian giao hàng: | 3-5 ngày làm việc |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, Công Đoàn Phương Tây, MoneyGram |
| Khả năng cung cấp: | 3000kg mỗi tháng |
| Vẻ bề ngoài: | Bột màu vàng nâu đến trắng | Phần được sử dụng: | Toàn bộ nhà máy |
|---|---|---|---|
| Thông số kỹ thuật: | Andrographolit 5%~98% | Cấp: | Cấp thực phẩm |
| Ứng dụng: | Bổ sung chăm sóc sức khỏe | Hạn sử dụng: | 2 năm |
| Làm nổi bật: | Andrographis Paniculata chiết xuất 20%,Andrographolide 98% CAS 5508-58-7,Bột chiết xuất thực vật với Andrographolide |
||
Thảo dược Trung Quốc Andrographis Paniculata Chiết xuất Andrographolide 20% 98% CAS 5508-58-7 Andrographolide
Chiết xuất Andrographis Paniculatacó nguồn gốc từ lá và các bộ phận trên không của Andrographis hoảng loạn, một loại dược thảo thường được gọi là "Vua đắng" (Chuan Xin Lian trong tiếng Trung, Kalmegh trong Ayurveda). Nó đã được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống y học cổ truyền (Ayurveda, Y học cổ truyền Trung Quốc và y học Thái Lan) vì đặc tính điều chỉnh miễn dịch, chống viêm và kháng khuẩn mạnh mẽ.
Andrographolide là một diterpenoid labdane và là hợp chất hoạt tính sinh học chính được phân lập từ cây thuốc Andrographis Paniculata (Burm. f.) Nees, thường được gọi là "Vua đắng". Nó là một chất xuất hiện tự nhiên với vị rất đắng và đã được sử dụng rộng rãi trong y học cổ truyền Trung Quốc và Ấn Độ.
|
Tên sản phẩm:
|
Bột chiết xuất Andrographis Paniculata |
| Phần được sử dụng |
Toàn cây
|
|
Thông số kỹ thuật/Độ tinh khiết:
|
10:1 20:1 Andrographolides 5%~98% |
|
Vẻ bề ngoài:
|
Bột màu nâu vàng đến trắng
|
| Cấp | Cấp thực phẩm |
|
Hạn sử dụng:
|
24 tháng
|
|
Bưu kiện:
|
1kg/bao, 25kg/thùng sợi
|
|
Ứng dụng
|
1. Thực phẩm chức năng
2. Thực phẩm bổ sung sức khỏe 3. Lĩnh vực y học
4. Nước giải khát
|
Lợi ích & Công dụng của Chiết xuất Andrographis Paniculata
1. Hỗ trợ miễn dịch & Tác dụng kháng vi-rút
Tăng cường khả năng miễn dịch bằng cách kích thích sản xuất kháng thể và tăng cường hoạt động của đại thực bào.
Hoạt động kháng vi-rút chống lại cúm, sốt xuất huyết, herpes simplex và thậm chí cả SARS-CoV-2 (các nghiên cứu cho thấy nó có thể làm giảm sự nhân lên của vi-rút).
Thường dùng trong các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp (cảm, cúm, viêm xoang).
2. Chống viêm & giảm đau
Ức chế NF-κB và COX-2, giảm viêm.
Được sử dụng trong bệnh viêm khớp, bệnh thấp khớp và bệnh viêm ruột (IBD).
3. Bảo vệ gan (Hepatoprotective)
Bảo vệ gan khỏi tổn thương do độc tố
Có thể giúp điều trị viêm gan, bệnh gan nhiễm mỡ và giải độc gan.
4. Tác dụng kháng khuẩn và chống ký sinh trùng
Có hiệu quả chống lại vi khuẩn (E. coli, Staphylococcus Aureus) và ký sinh trùng sốt rét (Plasmodium falciparum).
Được sử dụng trong nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) và bệnh lỵ.
5. Lợi ích về tim mạch
Giảm huyết áp bằng cách thư giãn mạch máu.
Giảm cholesterol LDL và ngăn ngừa xơ vữa động mạch.
6. Tác dụng trị đái tháo đường
Cải thiện độ nhạy insulin và giảm lượng đường trong máu.